MQ4287
MQ4287 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Panama City Beach. Trong 233 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 233 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 3/202617▲ 750,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 10 | – |
| Tháng 2 | – | 21 | – |
| Tháng 3 | 2 | 17 | ▲ 750,0% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 58 | – | – |
| Tháng 6 | 12 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | 90,5% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 88,2% | – |
| Tháng 4 | 69,0% | – | – |
| Tháng 5 | 66,1% | – | – |
| Tháng 6 | 75,0% | – | – |
| Tháng 7 | 73,1% | – | – |
| Tháng 8 | 40,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 65,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 226
- Bị huỷ 3,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 970 | 21,5 phút | 64,7% | 36 |
| CLT ECP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches | 705 | 16,5 phút | 68,6% | 36 |
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 35,1 phút | 60,0% | 31 |
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | 14,5 phút | 76,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 1 | 0,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 58 | 56 | 66,1% | 2 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |