MQ4250
MQ4250 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Tulsa. Trong 509 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 509 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 5/202619▼ 38,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 31 | 19 | ▼ 38,7% |
| Tháng 6 | 56 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 69,0% | – |
| Tháng 2 | – | 82,1% | – |
| Tháng 3 | – | 75,0% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 86,2% | ▼ 13,8% |
| Tháng 5 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 72,7% | – | – |
| Tháng 7 | 88,3% | – | – |
| Tháng 8 | 75,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,4% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 498
- Bị huỷ 2,2% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD TUL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tulsa | 941 | 16,1 phút | 72,0% | 194 |
| MIA JAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Jacksonville | 540 | -0,7 phút | 96,1% | 104 |
| SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.178 | 10,0 phút | 73,8% | 62 |
| DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville | 1.178 | 3,5 phút | 85,3% | 62 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 55 | 72,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |