MQ4242
MQ4242 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Chicago. Trong 457 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 5/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 457 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 5/202640▲ 48,1%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 10 | – |
| Tháng 2 | – | 14 | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | – | 53 | – |
| Tháng 5 | 27 | 40 | ▲ 48,1% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 78,3% | – |
| Tháng 4 | – | 76,0% | – |
| Tháng 5 | 92,6% | 83,8% | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 89,7% | – | – |
| Tháng 7 | 90,0% | – | – |
| Tháng 8 | 82,5% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,1% | – | – |
| Tháng 12 | 59,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 439
- Bị huỷ 3,9% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/5/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GSP ORD Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế O'Hare | 930 | 14,0 phút | 74,8% | 136 |
| ORD GSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 930 | 19,1 phút | 72,8% | 107 |
| PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.620 | 2,1 phút | 90,0% | 61 |
| FWA DFW Sân bay quốc tế Fort Wayne – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.382 | 12,8 phút | 78,7% | 61 |
| DFW FWA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fort Wayne | 1.382 | -4,0 phút | 100,0% | 61 |
| IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.620 | -0,4 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 43 | 72,1% | 6 |
| tháng 12/2025 | 50 | 49 | 59,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 23 | 78,3% | 4 |
| tháng 4/2026 | 53 | 50 | 76,0% | 3 |
| tháng 5/2026 | 40 | 37 | 83,8% | 3 |