MQ4227
MQ4227 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Carlsbad – Phoenix. Trong 366 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 6/2026, 89,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,4%trên 366 chuyến
- Chậm trung bình4,3 phút
- Tháng 6/20262▼ 96,4%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | 26 | 7 | ▼ 73,1% |
| Tháng 4 | 2 | 11 | ▲ 450,0% |
| Tháng 5 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 56 | 2 | ▼ 96,4% |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,6% | – |
| Tháng 2 | – | 91,7% | – |
| Tháng 3 | 84,0% | 100,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 81,8% | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 88,5% | 72,7% | ▼ 17,8% |
| Tháng 6 | 94,3% | 100,0% | ▲ 6,0% |
| Tháng 7 | 95,2% | – | – |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 68,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 359
- Bị huỷ 1,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/3/2025 → 2/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLD PHX Sân bay McClellan-Palomar – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 491 | -0,3 phút | 94,9% | 98 |
| HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 5,4 phút | 90,0% | 62 |
| DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby | 398 | -2,1 phút | 96,7% | 62 |
| CLT AVL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Asheville | 147 | 4,9 phút | 90,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 53 | 94,3% | 3 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |