MQ4213
MQ4213 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Nashville. Trong 374 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 374 chuyến
- Chậm trung bình13,8 phút
- Tháng 5/202634▲ 9,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ4,0%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | 8 | 54 | ▲ 575,0% |
| Tháng 4 | 27 | 52 | ▲ 92,6% |
| Tháng 5 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 4 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,8% | – |
| Tháng 2 | – | 88,5% | – |
| Tháng 3 | 87,5% | 81,1% | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 92,3% | 75,0% | ▼ 18,8% |
| Tháng 5 | 71,0% | 84,4% | ▲ 18,9% |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,3% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 359
- Bị huỷ 4,0% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville | 660 | 4,9 phút | 86,1% | 119 |
| MQT ORD Sân bay vùng Marquette Sawyer – Sân bay quốc tế O'Hare | 488 | 32,9 phút | 81,8% | 37 |
| ORD MQT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Marquette Sawyer | 488 | 9,4 phút | 82,9% | 37 |
| ORD DAY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dayton | 386 | 10,5 phút | 75,8% | 35 |
| DAY ORD Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế O'Hare | 386 | 34,4 phút | 68,8% | 34 |
| SAV DFW Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.486 | 18,4 phút | 71,0% | 31 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | 29,6 phút | 72,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 31 | 74,2% | 4 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 53 | 81,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 52 | 48 | 75,0% | 4 |
| tháng 5/2026 | 34 | 32 | 84,4% | 2 |