MQ4170
MQ4170 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – New Orleans. Trong 488 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 488 chuyến
- Chậm trung bình7,4 phút
- Tháng 5/202614▲ 250,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | – | – |
| Tháng 2 | 50 | – | – |
| Tháng 3 | 50 | – | – |
| Tháng 4 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 4 | 14 | ▲ 250,0% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98,2% | – | – |
| Tháng 2 | 92,0% | – | – |
| Tháng 3 | 87,8% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 55,6% | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 65,4% | – | – |
| Tháng 7 | 73,3% | – | – |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 481
- Bị huỷ 1,4% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.085 | -0,2 phút | 94,4% | 166 |
| MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami | 1.085 | 5,9 phút | 82,7% | 113 |
| SDF BOS Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Logan | 1.332 | 22,2 phút | 63,1% | 65 |
| DFW LEX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Blue Grass | 1.261 | 20,2 phút | 70,5% | 61 |
| BOS SDF Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Louisville | 1.332 | -1,6 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 98,2% | 6 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 50 | 49 | 87,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |