MQ4164
MQ4164 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Grand Junction. Trong 394 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,0%trên 394 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 8 | 30 | ▲ 275,0% |
| Tháng 5 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 4 | 60 | ▲ 1.400,0% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,7% | – |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | – | 76,7% | – |
| Tháng 4 | 50,0% | 66,7% | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 85,7% | 86,2% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 100,0% | 64,9% | ▼ 35,1% |
| Tháng 7 | – | 89,7% | – |
| Tháng 8 | 96,0% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 89,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 385
- Bị huỷ 2,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/4/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW GJT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Grand Junction | 1.243 | 4,0 phút | 83,3% | 152 |
| ORF ORD Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.152 | 23,8 phút | 75,0% | 72 |
| ORD ORF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Norfolk | 1.152 | 6,8 phút | 84,1% | 72 |
| PHX TUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tucson | 178 | 3,5 phút | 91,2% | 57 |
| ORD ABQ Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.796 | 41,5 phút | 67,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 64,9% | 3 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 89,7% | 4 |