MQ4154
MQ4154 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Carlsbad. Trong 242 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 242 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 54 | 24 | ▼ 55,6% |
| Tháng 5 | 8 | 29 | ▲ 262,5% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | 66,0% | 73,9% | ▲ 12,0% |
| Tháng 5 | 83,3% | 85,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | – | 73,3% | – |
| Tháng 7 | – | 80,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 73,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 45,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,5% 231
- Bị huỷ 4,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/4/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX CLD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay McClellan-Palomar | 491 | 12,3 phút | 79,7% | 69 |
| ORD GSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 930 | 15,5 phút | 70,2% | 60 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 17,9 phút | 64,3% | 31 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 14,2 phút | 71,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 54 | 50 | 66,0% | 4 |
| tháng 5/2025 | 8 | 6 | 83,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 40 | 38 | 73,7% | 2 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 29 | 27 | 85,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |