MQ4077
MQ4077 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Corpus Christi. Trong 308 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 308 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 6/20266▼ 72,7%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 4 | – | – |
| Tháng 3 | 7 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 22 | 6 | ▼ 72,7% |
| Tháng 7 | 23 | – | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 71,4% | – | – |
| Tháng 4 | 73,3% | 81,0% | ▲ 10,4% |
| Tháng 5 | 96,3% | 68,3% | ▼ 29,1% |
| Tháng 6 | 86,4% | 100,0% | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 78,3% | – | – |
| Tháng 8 | 84,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 298
- Bị huỷ 3,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 3/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW CRP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Corpus Christi | 572 | 7,2 phút | 82,3% | 168 |
| ORD ABQ Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.796 | 19,1 phút | 62,8% | 45 |
| ORD PIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria | 209 | 9,7 phút | 75,0% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 27 | 96,3% | 4 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 21 | 81,0% | 3 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 68,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |