MQ4053

MQ4053 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Buffalo – Chicago. Trong 479 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 126––
Tháng 228––
Tháng 333––
Tháng 4624▲ 300,0%
Tháng 55322▼ 58,5%
Tháng 61060▲ 500,0%
Tháng 7460▲ 1.400,0%
Tháng 85––
Tháng 956––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%––
Tháng 296,3%––
Tháng 393,6%––
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 584,9%81,8%▼ 3,6%
Tháng 680,0%84,8%▲ 5,9%
Tháng 775,0%91,7%▲ 22,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 21––
Tháng 32––
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 471
  • Bị huỷ 1,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BUF–ORD158 88,5%
  2. RNO–PHX56 85,5%
  3. PHX–RNO56 87,5%
  4. ICT–PHX44 93,2%
  5. MLU–DFW33 81,3%
  6. DFW–MLU33 93,8%
  7. CID–PHX31 74,2%
  8. PHX–CID30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BUF ORD Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế O'Hare 760 4,9 phút 88,5% 158
RNO PHX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 967 3,7 phút 85,5% 56
PHX RNO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 967 6,6 phút 87,5% 56
ICT PHX Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.398 -2,1 phút 93,2% 44
MLU DFW Sân bay vùng Monroe – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 470 14,0 phút 81,3% 33
DFW MLU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Monroe 470 2,6 phút 93,8% 33
CID PHX Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.011 15,3 phút 74,2% 31
PHX CID Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay The Eastern Iowa 2.011 6,7 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 66,7% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 25 25 88,0% 0
tháng 1/2025 26 26 76,9% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 33 31 93,6% 2
tháng 4/2025 6 4 100,0% 2
tháng 5/2025 53 53 84,9% 0
tháng 6/2025 10 10 80,0% 0
tháng 7/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 56 54 85,2% 2
tháng 10/2025 35 35 85,7% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 24 24 100,0% 0
tháng 5/2026 22 22 81,8% 0
tháng 6/2026 60 59 84,8% 1
tháng 7/2026 60 60 91,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…