MQ3996

MQ3996 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Texarkana. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 114––
Tháng 2262▼ 92,3%
Tháng 3561▼ 98,2%
Tháng 4624▲ 300,0%
Tháng 5–42–
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 94––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1214––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%––
Tháng 269,2%100,0%▲ 44,4%
Tháng 373,2%100,0%▲ 36,6%
Tháng 483,3%95,8%▲ 15,0%
Tháng 5–88,1%–
Tháng 679,2%64,4%▼ 18,6%
Tháng 780,7%76,7%▼ 4,9%
Tháng 874,2%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1085,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1278,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 641▼ 75,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 627
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TXK–DFW90 76,1%
  2. DFW–TXK90 78,4%
  3. ORD–EYW72 77,5%
  4. EYW–ORD72 68,6%
  5. CLT–AVL51 72,6%
  6. AVL–CLT51 74,5%
  7. SPS–DFW44 93,2%
  8. PHX–TUS39 88,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TXK DFW Texarkana Regional Airport (Webb Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 290 12,2 phút 76,1% 90
DFW TXK Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Texarkana Regional Airport (Webb Field) 290 11,6 phút 78,4% 90
ORD EYW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Key West 2.018 9,4 phút 77,5% 72
EYW ORD Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế O'Hare 2.018 20,2 phút 68,6% 72
CLT AVL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Asheville 147 15,3 phút 72,6% 51
AVL CLT Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 147 12,5 phút 74,5% 51
SPS DFW Wichita Falls Municipal Airport / Sheppard Air Force Base – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 182 -0,7 phút 93,2% 44
PHX TUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tucson 178 0,3 phút 88,9% 39
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 50 50 96,0% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 14 14 78,6% 0
tháng 2/2025 26 26 69,2% 0
tháng 3/2025 56 56 73,2% 0
tháng 4/2025 6 6 83,3% 0
tháng 6/2025 52 48 79,2% 4
tháng 7/2025 62 62 80,7% 0
tháng 8/2025 62 62 74,2% 0
tháng 9/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 40 40 85,0% 0
tháng 11/2025 55 49 85,7% 6
tháng 12/2025 14 14 78,6% 0
tháng 2/2026 2 2 100,0% 0
tháng 3/2026 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 24 24 95,8% 0
tháng 5/2026 42 42 88,1% 0
tháng 6/2026 60 59 64,4% 1
tháng 7/2026 62 60 76,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…