MQ3833
MQ3833 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Monroe. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 554 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 11/20255▼ 91,1%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 58 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 60 | – |
| Tháng 4 | – | 45 | – |
| Tháng 5 | – | 61 | – |
| Tháng 6 | – | 34 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 31 | – |
| Tháng 9 | – | 23 | – |
| Tháng 10 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 11 | 56 | 5 | ▼ 91,1% |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 85,2% | – |
| Tháng 2 | – | 82,1% | – |
| Tháng 3 | – | 89,7% | – |
| Tháng 4 | – | 86,7% | – |
| Tháng 5 | – | 80,3% | – |
| Tháng 6 | – | 70,6% | – |
| Tháng 7 | – | 56,7% | – |
| Tháng 8 | – | 83,9% | – |
| Tháng 9 | – | 82,6% | – |
| Tháng 10 | 80,0% | 69,2% | ▼ 13,5% |
| Tháng 11 | 90,9% | 100,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 12 | 95,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 544
- Bị huỷ 1,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 27/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MLU DFW Sân bay vùng Monroe – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 470 | 12,7 phút | 84,4% | 112 |
| DFW MLU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Monroe | 470 | -0,9 phút | 91,7% | 112 |
| ORD BHM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 941 | 6,6 phút | 79,2% | 72 |
| ORD GRB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin Straubel | 279 | 23,3 phút | 62,3% | 62 |
| MEM ORD Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế O'Hare | 792 | 10,3 phút | 77,6% | 58 |
| ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis | 792 | 3,7 phút | 88,7% | 53 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 55 | 90,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 48 | 46 | 95,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 58 | 54 | 85,2% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 58 | 89,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 80,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |