MQ3815
MQ3815 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Washington – Raleigh. Trong 373 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 373 chuyến
- Chậm trung bình17,4 phút
- Tháng 7/202654
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 2 | 2 | 25 | ▲ 1.150,0% |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | – | 5 | – |
| Tháng 5 | – | 22 | – |
| Tháng 6 | – | 58 | – |
| Tháng 7 | – | 54 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 64,3% | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 0,0% | 44,0% | – |
| Tháng 3 | – | 51,9% | – |
| Tháng 4 | – | 60,0% | – |
| Tháng 5 | – | 86,4% | – |
| Tháng 6 | – | 77,6% | – |
| Tháng 7 | – | 90,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 367
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 365 | 24,7 phút | 65,5% | 171 |
| STL ORD Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế O'Hare | 415 | 20,1 phút | 83,3% | 67 |
| ORD STL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 415 | 3,3 phút | 84,9% | 67 |
| CLT BHM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 564 | 3,9 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 1 | 0,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 64,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 44,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 90,4% | 2 |