MQ3813
MQ3813 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Gainesville – Miami. Trong 475 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,6%trên 475 chuyến
- Chậm trung bình3,2 phút
- Tháng 7/202629▲ 3,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | 14 | 19 | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,4% | – |
| Tháng 2 | 78,6% | 94,7% | ▲ 20,6% |
| Tháng 3 | 77,8% | 90,5% | ▲ 16,3% |
| Tháng 4 | 96,7% | 89,3% | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 96,8% | 100,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 96,0% | – | – |
| Tháng 7 | 92,9% | 86,2% | ▼ 7,2% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 95,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 469
- Bị huỷ 1,3% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GNV MIA Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Miami | 475 | -1,6 phút | 97,0% | 167 |
| MAF DFW Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 496 | 4,2 phút | 89,8% | 101 |
| ORD AZO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kalamazoo/Battle Creek | 196 | -0,2 phút | 92,6% | 54 |
| OMA ORD Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế O'Hare | 668 | 9,3 phút | 83,3% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 17 | 82,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |