MQ3611
MQ3611 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Abilene. Trong 508 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 508 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202626▲ 4,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 27 | ▲ 285,7% |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 4 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 83,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | – | 91,7% | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 93,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 76,0% | 73,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 69,2% | 82,8% | ▲ 19,5% |
| Tháng 6 | 65,4% | 68,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 76,9% | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 59,3% | – | – |
| Tháng 9 | 70,8% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 80,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 500
- Bị huỷ 1,6% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW ABI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Abilene | 253 | 12,8 phút | 77,6% | 445 |
| IND MIA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Miami | 1.646 | 2,7 phút | 90,5% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 24 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |