JJ4799

JJ4799 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Hercílio Luz. Trong 192 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2024Chuyến khởi hành 2025So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3–29–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–27–
Tháng 8–26–
Tháng 9–26–
Tháng 10322▲ 633,3%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳĐúng giờ 2024Đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–86,7%–
Tháng 2–81,5%–
Tháng 3–86,2%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–77,8%–
Tháng 8–84,0%–
Tháng 9–76,9%–
Tháng 1066,7%77,3%▲ 15,9%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳBị huỷ 2024Bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–0–
Tháng 8–1–
Tháng 9–0–
Tháng 1000–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 189
  • Bị huỷ 1,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/10/2025

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–FLN101 79,0%
  2. CGB–GRU88 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 488 6,8 phút 79,0% 101
CGB GRU Sân bay Marechal Rondon – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.330 2,7 phút 84,9% 88
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 7/2025 27 27 77,8% 0
tháng 8/2025 26 25 84,0% 1
tháng 9/2025 26 26 76,9% 0
tháng 10/2025 22 22 77,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…