JJ4781

JJ4781 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – Porto Alegre. Trong 412 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 2228▲ 1.300,0%
Tháng 31831▲ 72,2%
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6–30–
Tháng 7–31–
Tháng 817––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%83,9%▲ 18,2%
Tháng 2100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 3100,0%83,9%▼ 16,1%
Tháng 4–90,0%–
Tháng 5–93,6%–
Tháng 6–73,3%–
Tháng 7–93,6%–
Tháng 894,1%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 409
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–POA279 83,8%
  2. FLN–CGH64 98,4%
  3. NAT–GRU49 77,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN POA Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Salgado Filho 363 4,2 phút 83,8% 279
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 -7,3 phút 98,4% 64
NAT GRU Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.296 8,0 phút 77,6% 49
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 87,5% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 18 17 100,0% 1
tháng 8/2025 17 17 94,1% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 30 29 75,9% 1
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…