JJ4729

JJ4729 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Leite Lopes Ribeirão Preto – São Paulo. Trong 380 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13121▼ 32,3%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 329290,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–20–
Tháng 6–18–
Tháng 7311▼ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1223––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%100,0%▲ 26,1%
Tháng 281,5%100,0%▲ 22,7%
Tháng 367,9%96,6%▲ 42,3%
Tháng 4–––
Tháng 5–90,0%–
Tháng 6–94,4%–
Tháng 783,9%100,0%▲ 19,2%
Tháng 870,0%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1295,2%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 370
  • Bị huỷ 2,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 1/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RAO–GRU173 95,9%
  2. MGF–GRU117 82,6%
  3. FLN–GRU88 76,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RAO GRU Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 289 -1,8 phút 95,9% 173
MGF GRU Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 566 7,7 phút 82,6% 117
FLN GRU Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 516 3,6 phút 76,2% 88
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 31 29 79,3% 2
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 29 28 67,9% 1
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 30 70,0% 1
tháng 9/2025 30 29 89,7% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 23 21 95,2% 2
tháng 1/2026 21 20 100,0% 1
tháng 2/2026 26 25 100,0% 1
tháng 3/2026 29 29 96,6% 0
tháng 5/2026 20 20 90,0% 0
tháng 6/2026 18 18 94,4% 0
tháng 7/2026 1 1 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…