JJ3993

JJ3993 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Natal – Brasília. Trong 359 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4–29–
Tháng 5–31–
Tháng 6–27–
Tháng 7930▲ 233,3%
Tháng 813––
Tháng 913––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,0%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 3–93,3%–
Tháng 4–79,3%–
Tháng 5–96,8%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 884,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1290,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–1–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–1–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 353
  • Bị huỷ 1,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. NAT–BSB317 94,3%
  2. POA–CGH42 76,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
NAT BSB Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay quốc tế Brasília 1.771 -3,2 phút 94,3% 317
POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 838 9,6 phút 76,9% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 25 25 80,0% 0
tháng 12/2024 12 9 66,7% 3
tháng 7/2025 9 9 100,0% 0
tháng 8/2025 13 13 84,6% 0
tháng 9/2025 13 13 100,0% 0
tháng 10/2025 16 16 93,8% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 30 30 90,0% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 27 26 100,0% 1
tháng 7/2026 30 30 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…