JJ3992

JJ3992 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Natal. Trong 359 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6–27–
Tháng 7930▲ 233,3%
Tháng 814––
Tháng 913––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80,7%–
Tháng 2–89,3%–
Tháng 3–87,1%–
Tháng 4–83,3%–
Tháng 5–96,8%–
Tháng 6–85,2%–
Tháng 788,9%93,3%▲ 5,0%
Tháng 885,7%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 357
  • Bị huỷ 0,6% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–NAT317 86,8%
  2. CGH–POA42 77,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB NAT Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Augusto Severo 1.771 4,4 phút 86,8% 317
CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho 838 6,6 phút 77,5% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 25 25 68,0% 0
tháng 12/2024 12 10 100,0% 2
tháng 7/2025 9 9 88,9% 0
tháng 8/2025 14 14 85,7% 0
tháng 9/2025 13 13 92,3% 0
tháng 10/2025 15 15 93,3% 0
tháng 11/2025 28 28 92,9% 0
tháng 12/2025 30 30 66,7% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 27 27 85,2% 0
tháng 7/2026 30 30 93,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…