JJ3981

JJ3981 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Campina Grande – Brasília. Trong 203 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 21/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–8–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–7–
Tháng 6–30–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 913––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1217––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,3%–
Tháng 2–62,5%–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–85,7%–
Tháng 6–70,0%–
Tháng 7–80,7%–
Tháng 8–––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1258,8%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 203
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CPV–BSB68 76,5%
  2. SSA–SDU56 76,8%
  3. POA–GRU56 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CPV BSB Sân bay Presidente João Suassuna – Sân bay quốc tế Brasília 1.621 12,8 phút 76,5% 68
SSA SDU Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay Santos Dumont 1.224 6,6 phút 76,8% 56
POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 866 5,2 phút 82,1% 56
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 15 15 73,3% 0
tháng 9/2025 13 13 100,0% 0
tháng 10/2025 10 10 90,0% 0
tháng 12/2025 17 17 58,8% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 8 8 62,5% 0
tháng 5/2026 7 7 85,7% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…