JJ3871

JJ3871 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Recife – Rio de Janeiro. Trong 314 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 2286▼ 78,6%
Tháng 3263▼ 88,5%
Tháng 4–30–
Tháng 5–30–
Tháng 6–29–
Tháng 7–30–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1211––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%87,0%▼ 13,0%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4–80,0%–
Tháng 5–73,3%–
Tháng 6–64,3%–
Tháng 7–82,1%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1272,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–1–
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 309
  • Bị huỷ 1,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. REC–GIG152 99,3%
  2. CGH–SSA122 75,6%
  3. FOR–CNF40 85,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 27 26 96,2% 1
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 26 25 100,0% 1
tháng 12/2025 11 11 72,7% 0
tháng 1/2026 23 23 87,0% 0
tháng 2/2026 6 6 100,0% 0
tháng 3/2026 3 3 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 30 30 73,3% 0
tháng 6/2026 29 28 64,3% 1
tháng 7/2026 30 28 82,1% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…