JJ3870

JJ3870 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Recife. Trong 259 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 24/6/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 2286▼ 78,6%
Tháng 3293▼ 89,7%
Tháng 4–29–
Tháng 5–29–
Tháng 6–9–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1211––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%91,3%▲ 1,1%
Tháng 282,1%83,3%▲ 1,4%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4–93,1%–
Tháng 5–82,1%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1281,8%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 5–1–
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 257
  • Bị huỷ 0,8% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 24/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GIG–REC149 87,8%
  2. SSA–CGH70 89,9%
  3. CNF–FOR40 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 24 23 69,6% 1
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 11 11 81,8% 0
tháng 1/2026 23 23 91,3% 0
tháng 2/2026 6 6 83,3% 0
tháng 3/2026 3 3 100,0% 0
tháng 4/2026 29 29 93,1% 0
tháng 5/2026 29 28 82,1% 1
tháng 6/2026 9 9 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…