JJ3784

JJ3784 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Leite Lopes Ribeirão Preto. Trong 497 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13121▼ 32,3%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 32920▼ 31,0%
Tháng 42219▼ 13,6%
Tháng 52221▼ 4,5%
Tháng 62114▼ 33,3%
Tháng 723230,0%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176138▼ 21,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%63,2%▼ 36,8%
Tháng 296,4%95,0%▼ 1,5%
Tháng 396,4%95,0%▼ 1,5%
Tháng 486,4%63,2%▼ 26,9%
Tháng 595,5%81,0%▼ 15,2%
Tháng 685,7%61,5%▼ 28,2%
Tháng 795,7%56,5%▼ 40,9%
Tháng 895,0%––
Tháng 995,2%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1261,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,7%73,6%▼ 21,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 489
  • Bị huỷ 1,6% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–RAO332 80,7%
  2. BSB–SDU150 98,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH RAO Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto 300 6,7 phút 80,7% 332
BSB SDU Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay Santos Dumont 928 -4,8 phút 98,0% 150
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 79,0% 1
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 29 28 96,4% 1
tháng 4/2025 22 22 86,4% 0
tháng 5/2025 22 22 95,5% 0
tháng 6/2025 21 21 85,7% 0
tháng 7/2025 23 23 95,7% 0
tháng 8/2025 21 20 95,0% 1
tháng 9/2025 22 21 95,2% 1
tháng 10/2025 23 23 82,6% 0
tháng 11/2025 17 17 70,6% 0
tháng 12/2025 22 21 61,9% 1
tháng 1/2026 21 19 63,2% 2
tháng 2/2026 20 20 95,0% 0
tháng 3/2026 20 20 95,0% 0
tháng 4/2026 19 19 63,2% 0
tháng 5/2026 21 21 81,0% 0
tháng 6/2026 14 13 61,5% 1
tháng 7/2026 23 23 56,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…