JJ3680

JJ3680 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Teresina. Trong 145 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 26/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–1–
Tháng 4174▼ 76,5%
Tháng 5175▼ 70,6%
Tháng 6134▼ 69,2%
Tháng 7–4–
Tháng 812––
Tháng 915––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–100,0%–
Tháng 488,2%100,0%▲ 13,3%
Tháng 594,1%80,0%▼ 15,0%
Tháng 684,6%50,0%▼ 40,9%
Tháng 7–50,0%–
Tháng 891,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 145
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–THE84 92,9%
  2. CGH–MCZ43 53,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FOR THE Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay Teresina 497 -2,3 phút 92,9% 84
CGH MCZ Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares 1.948 21,0 phút 53,5% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 20,0% 0
tháng 11/2024 30 30 50,0% 0
tháng 12/2024 8 8 87,5% 0
tháng 4/2025 17 17 88,2% 0
tháng 5/2025 17 17 94,1% 0
tháng 6/2025 13 13 84,6% 0
tháng 8/2025 12 12 91,7% 0
tháng 9/2025 15 15 100,0% 0
tháng 10/2025 10 10 100,0% 0
tháng 3/2026 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 4 4 100,0% 0
tháng 5/2026 5 5 80,0% 0
tháng 6/2026 4 4 50,0% 0
tháng 7/2026 4 4 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…