JJ3670

JJ3670 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Zumbi dos Palmares. Trong 151 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/4/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–8–
Tháng 3–3–
Tháng 4–30–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 922––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1224––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–71,0%–
Tháng 2–75,0%–
Tháng 3–100,0%–
Tháng 4–50,0%–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 990,5%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1263,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 148
  • Bị huỷ 2,0% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–MCZ63 68,9%
  2. BSB–CGH40 92,3%
  3. GRU–BSB33 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 93,3% 0
tháng 9/2025 22 21 90,5% 1
tháng 10/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 24 22 63,6% 2
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 8 8 75,0% 0
tháng 3/2026 3 3 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…