JJ3083

JJ3083 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 94,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33126▼ 16,1%
Tháng 430––
Tháng 531––
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9085▼ 5,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%90,3%▼ 6,7%
Tháng 296,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 386,7%96,2%▲ 10,9%
Tháng 493,1%––
Tháng 596,8%––
Tháng 686,2%––
Tháng 7100,0%––
Tháng 896,6%––
Tháng 996,6%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)93,3%95,5%▲ 2,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 41––
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)10▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 511
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–CGH371 93,4%
  2. MCZ–GRU148 96,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 -2,1 phút 93,4% 371
MCZ GRU Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.919 -4,5 phút 96,6% 148
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 28 26 92,3% 2
tháng 12/2024 30 29 82,8% 1
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 29 29 96,6% 0
tháng 9/2025 30 29 96,6% 1
tháng 10/2025 30 29 100,0% 1
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 27 27 96,3% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 26 26 96,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…