JJ3043

JJ3043 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 363 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1274▼ 85,2%
Tháng 2244▼ 83,3%
Tháng 3244▼ 83,3%
Tháng 424––
Tháng 522––
Tháng 6226▼ 72,7%
Tháng 72730▲ 11,1%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 124––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 295,5%100,0%▲ 4,8%
Tháng 395,8%100,0%▲ 4,4%
Tháng 482,6%––
Tháng 595,5%––
Tháng 677,3%50,0%▼ 35,3%
Tháng 792,6%80,0%▼ 13,6%
Tháng 880,8%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1095,5%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 41––
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 357
  • Bị huỷ 1,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–CGH327 88,8%
  2. MCZ–GRU36 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 524 1,3 phút 88,8% 327
MCZ GRU Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.919 9,5 phút 75,0% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 11 90,9% 1
tháng 11/2024 23 23 82,6% 0
tháng 12/2024 27 26 73,1% 1
tháng 1/2025 27 27 100,0% 0
tháng 2/2025 24 22 95,5% 2
tháng 3/2025 24 24 95,8% 0
tháng 4/2025 24 23 82,6% 1
tháng 5/2025 22 22 95,5% 0
tháng 6/2025 22 22 77,3% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 26 25 88,0% 1
tháng 10/2025 22 22 95,5% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 4 4 75,0% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 4 4 100,0% 0
tháng 6/2026 6 6 50,0% 0
tháng 7/2026 30 30 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…