G39620

G39620 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 112 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 2114▼ 63,6%
Tháng 3125▼ 58,3%
Tháng 414▲ 300,0%
Tháng 5440,0%
Tháng 654▼ 20,0%
Tháng 7440,0%
Tháng 84––
Tháng 95––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4029▼ 27,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 10,0%66,7%–
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 383,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 575,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 7100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%84,5%▲ 6,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 108
  • Bị huỷ 3,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 27/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–BSB64 90,3%
  2. GRU–MAO48 73,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília 855 2,5 phút 90,3% 64
GRU MAO Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 2.697 14,1 phút 73,9% 48
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 12 12 83,3% 0
tháng 12/2024 10 9 44,4% 1
tháng 1/2025 3 3 0,0% 0
tháng 2/2025 11 10 100,0% 1
tháng 3/2025 12 12 83,3% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 5 5 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 4 4 100,0% 0
tháng 9/2025 5 5 100,0% 0
tháng 10/2025 3 3 100,0% 0
tháng 11/2025 4 4 75,0% 0
tháng 12/2025 5 4 100,0% 1
tháng 1/2026 4 3 66,7% 1
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 5 5 100,0% 0
tháng 4/2026 4 4 100,0% 0
tháng 5/2026 4 4 50,0% 0
tháng 6/2026 4 4 100,0% 0
tháng 7/2026 4 4 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…