G39618
G39618 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Salvador – Fortaleza. Trong 1.482 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,8%trên 1.482 chuyến
- Chậm trung bình7,1 phút
- Tháng 7/202687▲ 26,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 75 | ▲ 19,0% |
| Tháng 2 | 60 | 72 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 60 | 78 | ▲ 30,0% |
| Tháng 4 | 66 | 78 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 66 | 78 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 57 | 75 | ▲ 31,6% |
| Tháng 7 | 69 | 87 | ▲ 26,1% |
| Tháng 8 | 66 | – | – |
| Tháng 9 | 63 | – | – |
| Tháng 10 | 66 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74 | – | – |
| Tháng 12 | 67 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 441 | 543 | ▲ 23,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,1% | 73,0% | ▼ 20,7% |
| Tháng 2 | 85,0% | 83,3% | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 87,7% | 74,4% | ▼ 15,2% |
| Tháng 4 | 92,3% | 65,4% | ▼ 29,2% |
| Tháng 5 | 95,3% | 71,1% | ▼ 25,5% |
| Tháng 6 | 92,7% | 72,0% | ▼ 22,4% |
| Tháng 7 | 100,0% | 77,0% | ▼ 23,0% |
| Tháng 8 | 95,5% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 93,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,9% | – | – |
| Tháng 12 | 92,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,2% | 73,7% | ▼ 20,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 1.468
- Bị huỷ 0,9% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA FOR Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 1.016 | 2,8 phút | 89,8% | 496 |
| GRU SSA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.452 | 5,9 phút | 82,9% | 496 |
| FOR GRU Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.346 | 12,7 phút | 84,8% | 490 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 42 | 42 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 69 | 66 | 92,4% | 3 |
| tháng 12/2024 | 51 | 51 | 98,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 63 | 63 | 92,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 57 | 87,7% | 3 |
| tháng 4/2025 | 66 | 65 | 92,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 66 | 64 | 95,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 57 | 55 | 92,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 69 | 69 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 66 | 66 | 95,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 63 | 63 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 66 | 66 | 93,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 74 | 74 | 91,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 67 | 67 | 92,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 75 | 74 | 73,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 72 | 72 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 78 | 78 | 74,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 78 | 78 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 78 | 76 | 71,1% | 2 |
| tháng 6/2026 | 75 | 75 | 72,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 87 | 87 | 77,0% | 0 |