G32105

G32105 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – Hercílio Luz. Trong 136 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 93,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 21/12/2024 → 30/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 221––
Tháng 3261▼ 96,2%
Tháng 4313▲ 333,3%
Tháng 5–13–
Tháng 6–13–
Tháng 7–13–
Tháng 827––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%––
Tháng 295,2%––
Tháng 392,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 4100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 5–92,3%–
Tháng 6–84,6%–
Tháng 7–84,6%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 134
  • Bị huỷ 1,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/12/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. POA–FLN53 88,7%
  2. MGF–CWB41 95,0%
  3. CWB–CGH39 97,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
POA FLN Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 363 0,5 phút 88,7% 53
MGF CWB Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế Afonso Pena 367 -6,1 phút 95,0% 41
CWB CGH Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 331 -5,5 phút 97,4% 39
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 21 21 95,2% 0
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 8/2025 27 25 100,0% 2
tháng 3/2026 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 13 13 92,3% 0
tháng 5/2026 13 13 92,3% 0
tháng 6/2026 13 13 84,6% 0
tháng 7/2026 13 13 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…