G32053
G32053 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Rio de Janeiro. Trong 330 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,6%trên 330 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 6/202617▼ 32,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | 15 | 23 | ▲ 53,3% |
| Tháng 3 | 18 | 4 | ▼ 77,8% |
| Tháng 4 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 5 | 21 | 7 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 25 | 17 | ▼ 32,0% |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 73,1% | – |
| Tháng 2 | 86,7% | 86,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 84,0% | 95,0% | ▲ 13,1% |
| Tháng 5 | 81,0% | 100,0% | ▲ 23,5% |
| Tháng 6 | 75,0% | 94,1% | ▲ 25,5% |
| Tháng 7 | 74,1% | – | – |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 327
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF GIG Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 361 | 7,7 phút | 82,4% | 236 |
| FOR GIG Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 2.177 | 0,9 phút | 94,0% | 50 |
| JPA GIG Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.955 | -0,8 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |