G31784
G31784 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Curitiba. Trong 586 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,5%trên 586 chuyến
- Chậm trung bình3,4 phút
- Tháng 7/202645▲ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 22 | 23 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 25 | 42 | ▲ 68,0% |
| Tháng 6 | 24 | 42 | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | 27 | 45 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 174 | 242 | ▲ 39,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 86,7% | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 90,9% | 95,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 78,3% | 96,2% | ▲ 22,9% |
| Tháng 4 | 88,5% | 82,4% | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 92,0% | 85,7% | ▼ 6,8% |
| Tháng 6 | 91,7% | 88,1% | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 88,5% | 88,9% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 68,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,3% | 89,1% | ▲ 2,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 585
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB CWB Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 1.082 | 2,7 phút | 86,6% | 420 |
| BSB MAO Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 1.949 | 5,9 phút | 83,2% | 113 |
| MAO RBR Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Rio Branco | 1.152 | 4,3 phút | 92,5% | 53 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |