G31748
G31748 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Val de Cães. Trong 827 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,1%trên 827 chuyến
- Chậm trung bình1,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 46,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | – | – |
| Tháng 2 | 52 | – | – |
| Tháng 3 | 57 | 1 | ▼ 98,2% |
| Tháng 4 | 56 | 29 | ▼ 48,2% |
| Tháng 5 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 6 | 56 | 26 | ▼ 53,6% |
| Tháng 7 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,5% | – | – |
| Tháng 2 | 92,2% | – | – |
| Tháng 3 | 96,5% | 100,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 92,7% | 82,8% | ▼ 10,8% |
| Tháng 5 | 87,5% | 90,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 92,9% | 80,8% | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 93,1% | 90,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 96,1% | – | – |
| Tháng 9 | 97,9% | – | – |
| Tháng 10 | 98,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 823
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB BEL Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Val de Cães | 1.612 | 0,9 phút | 95,0% | 385 |
| BEL MCP Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Macapá | 330 | 1,0 phút | 91,9% | 310 |
| BSB FLN Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.314 | 2,7 phút | 86,3% | 117 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 94,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 58 | 57 | 89,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 52 | 51 | 92,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 96,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 55 | 92,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 57 | 56 | 87,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 51 | 51 | 96,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 97,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 98,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |