G31619

G31619 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – São Paulo. Trong 453 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131––
Tháng 223––
Tháng 3293▼ 89,7%
Tháng 42425▲ 4,2%
Tháng 52428▲ 16,7%
Tháng 62527▲ 8,0%
Tháng 72730▲ 11,1%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%––
Tháng 282,6%––
Tháng 389,7%100,0%▲ 11,5%
Tháng 491,3%92,0%▲ 0,8%
Tháng 591,7%96,4%▲ 5,2%
Tháng 669,6%92,3%▲ 32,7%
Tháng 781,5%93,3%▲ 14,5%
Tháng 884,6%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 1156,3%––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 447
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–GRU340 80,6%
  2. REC–CGH113 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FOR GRU Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.346 7,5 phút 80,6% 340
REC CGH Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 2.129 -2,2 phút 93,8% 113
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 60,0% 0
tháng 11/2024 28 28 64,3% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 23 23 82,6% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 24 23 91,3% 1
tháng 5/2025 24 24 91,7% 0
tháng 6/2025 25 23 69,6% 2
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 27 25 88,0% 2
tháng 11/2025 16 16 56,3% 0
tháng 3/2026 3 3 100,0% 0
tháng 4/2026 25 25 92,0% 0
tháng 5/2026 28 28 96,4% 0
tháng 6/2026 27 26 92,3% 1
tháng 7/2026 30 30 93,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…