G31556
G31556 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Goiânia. Trong 585 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ65,6%trên 585 chuyến
- Chậm trung bình14,7 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 29 | 24 | ▼ 17,2% |
| Tháng 6 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 191 | 189 | ▼ 1,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 51,6% | ▼ 34,9% |
| Tháng 2 | 83,3% | 62,5% | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 81,8% | 74,2% | ▼ 9,3% |
| Tháng 4 | 74,1% | 61,5% | ▼ 16,9% |
| Tháng 5 | 82,8% | 62,5% | ▼ 24,5% |
| Tháng 6 | 82,1% | 61,5% | ▼ 25,1% |
| Tháng 7 | 74,2% | 77,8% | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 70,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44,8% | – | – |
| Tháng 12 | 36,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,7% | 64,5% | ▼ 19,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 582
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH GYN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santa Genoveva | 823 | 15,0 phút | 66,0% | 479 |
| GRU FOR Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 2.346 | 13,2 phút | 64,2% | 106 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 17,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |