G31541

G31541 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Natal – São Paulo. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 32824▼ 14,3%
Tháng 42528▲ 12,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187199▲ 6,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%61,5%▼ 23,1%
Tháng 296,3%61,5%▼ 36,1%
Tháng 392,6%66,7%▼ 28,0%
Tháng 480,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 592,3%96,8%▲ 4,8%
Tháng 687,0%100,0%▲ 15,0%
Tháng 776,9%100,0%▲ 30,0%
Tháng 876,7%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1173,9%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%83,8%▼ 3,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 597
  • Bị huỷ 2,0% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. NAT–GRU486 76,5%
  2. MCZ–CGH123 99,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
NAT GRU Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.296 7,8 phút 76,5% 486
MCZ CGH Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 1.948 -4,0 phút 99,2% 123
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 31 29 72,4% 2
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 28 27 92,6% 1
tháng 4/2025 25 25 80,0% 0
tháng 5/2025 26 26 92,3% 0
tháng 6/2025 23 23 87,0% 0
tháng 7/2025 26 26 76,9% 0
tháng 8/2025 30 30 76,7% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 23 23 73,9% 0
tháng 12/2025 30 28 60,7% 2
tháng 1/2026 29 26 61,5% 3
tháng 2/2026 26 26 61,5% 0
tháng 3/2026 24 24 66,7% 0
tháng 4/2026 28 26 100,0% 2
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…