G31466

G31466 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Goiânia. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12527▲ 8,0%
Tháng 227270,0%
Tháng 33121▼ 32,3%
Tháng 42829▲ 3,6%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197196▼ 0,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%77,8%▼ 2,8%
Tháng 261,5%63,0%▲ 2,3%
Tháng 371,0%76,2%▲ 7,4%
Tháng 475,0%55,2%▼ 26,4%
Tháng 576,7%77,4%▲ 1,0%
Tháng 672,4%66,7%▼ 7,9%
Tháng 777,8%77,4%▼ 0,5%
Tháng 885,2%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1241,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%70,5%▼ 4,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 614
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–GYN494 65,7%
  2. GRU–CGB124 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH GYN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santa Genoveva 823 15,1 phút 65,7% 494
GRU CGB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Marechal Rondon 1.330 13,7 phút 68,6% 124
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 30,0% 0
tháng 11/2024 28 28 25,0% 0
tháng 12/2024 31 30 36,7% 1
tháng 1/2025 25 25 80,0% 0
tháng 2/2025 27 26 61,5% 1
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 28 28 75,0% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 29 29 72,4% 0
tháng 7/2025 27 27 77,8% 0
tháng 8/2025 27 27 85,2% 0
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 28 28 60,7% 0
tháng 12/2025 30 29 41,4% 1
tháng 1/2026 27 27 77,8% 0
tháng 2/2026 27 27 63,0% 0
tháng 3/2026 21 21 76,2% 0
tháng 4/2026 29 29 55,2% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…