G31440
G31440 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,6%trên 601 chuyến
- Chậm trung bình3,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 180 | 208 | ▲ 15,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 96,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 95,8% | 84,0% | ▼ 12,3% |
| Tháng 3 | 91,7% | 93,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 74,2% | ▼ 25,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 73,3% | ▼ 26,7% |
| Tháng 7 | 91,3% | 77,4% | ▼ 15,2% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 97,0% | 83,2% | ▼ 14,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 596
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília | 873 | 1,5 phút | 92,9% | 372 |
| GRU OPS Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Presidente João Batista Figueiredo | 1.605 | 9,5 phút | 77,6% | 125 |
| CGH BPS Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Porto Seguro | 1.124 | 0,2 phút | 92,2% | 104 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 26 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 28 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |