G31417
G31417 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 384 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,1%trên 384 chuyến
- Chậm trung bình-1,6 phút
- Tháng 7/202617
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | – | 23 | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | – | 26 | – |
| Tháng 7 | – | 17 | – |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | 93,3% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 100,0% | 76,0% | ▼ 24,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | – | 82,6% | – |
| Tháng 5 | – | 84,0% | – |
| Tháng 6 | – | 88,0% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 89,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 378
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 873 | -2,6 phút | 91,5% | 192 |
| NVT GRU Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 442 | 3,0 phút | 89,3% | 124 |
| MCZ CGH Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.948 | -6,5 phút | 97,5% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |