G31339

G31339 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 574 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 22327▲ 17,4%
Tháng 32625▼ 3,8%
Tháng 42426▲ 8,3%
Tháng 52428▲ 16,7%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178195▲ 9,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%78,6%▲ 5,9%
Tháng 291,3%77,8%▼ 14,8%
Tháng 388,0%88,0%0,0%
Tháng 487,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 595,8%96,4%▲ 0,6%
Tháng 695,8%93,3%▼ 2,6%
Tháng 780,8%93,6%▲ 15,8%
Tháng 869,2%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1248,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%89,7%▲ 2,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 571
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–GRU456 79,0%
  2. RAO–CGH118 95,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF GRU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 495 10,6 phút 79,0% 456
RAO CGH Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 300 -3,3 phút 95,8% 118
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 18 38,9% 1
tháng 11/2024 28 28 64,3% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 23 23 91,3% 0
tháng 3/2025 26 25 88,0% 1
tháng 4/2025 24 24 87,5% 0
tháng 5/2025 24 24 95,8% 0
tháng 6/2025 24 24 95,8% 0
tháng 7/2025 26 26 80,8% 0
tháng 8/2025 26 26 69,2% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 25 25 92,0% 0
tháng 11/2025 21 20 80,0% 1
tháng 12/2025 27 27 48,2% 0
tháng 1/2026 28 28 78,6% 0
tháng 2/2026 27 27 77,8% 0
tháng 3/2026 25 25 88,0% 0
tháng 4/2026 26 26 100,0% 0
tháng 5/2026 28 28 96,4% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…