G31335
G31335 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 542 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ90,6%trên 542 chuyến
- Chậm trung bình3,5 phút
- Tháng 7/202620▼ 35,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 25 | 17 | ▼ 32,0% |
| Tháng 4 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 6 | 29 | 23 | ▼ 20,7% |
| Tháng 7 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 193 | 153 | ▼ 20,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 100,0% | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 95,5% | 100,0% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 96,0% | 100,0% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 84,0% | 95,5% | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 96,2% | 95,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | 95,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | 85,0% | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 87,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 92,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,3% | 96,0% | ▲ 4,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 533
- Bị huỷ 1,7% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 524 | 3,4 phút | 89,0% | 354 |
| PPB CGH Sân bay Presidente Prudente – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 515 | -1,6 phút | 93,4% | 91 |
| MCZ CGH Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.948 | 22,2 phút | 87,8% | 49 |
| AJU CGH Sân bay Santa Maria – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.734 | -5,7 phút | 100,0% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 65,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 95,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |