G31295
G31295 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Navegantes – São Paulo. Trong 192 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,0%trên 192 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 7/202623
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 26 | ▲ 550,0% |
| Tháng 2 | 4 | 24 | ▲ 500,0% |
| Tháng 3 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 96,2% | ▲ 28,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 95,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 76,2% | – |
| Tháng 8 | 96,4% | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,3% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 188
- Bị huỷ 2,1% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| NVT CGH Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 414 | -6,7 phút | 96,2% | 80 |
| RBR BSB Sân bay quốc tế Rio Branco – Sân bay quốc tế Brasília | 2.264 | 16,4 phút | 95,4% | 43 |
| MAO RBR Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Rio Branco | 1.152 | 23,8 phút | 88,1% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 21 | 76,2% | 2 |