G31288

G31288 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Hercílio Luz. Trong 552 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 429––
Tháng 530––
Tháng 6303▼ 90,0%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%70,0%▼ 16,0%
Tháng 282,1%81,5%▼ 0,8%
Tháng 393,6%89,3%▼ 4,6%
Tháng 482,1%––
Tháng 590,0%––
Tháng 686,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 789,7%66,7%▼ 25,6%
Tháng 880,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1258,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 41––
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 549
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–FLN522 82,9%
  2. CGH–JPA30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU FLN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 516 9,3 phút 82,9% 522
CGH JPA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto 2.218 10,7 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 29 28 82,1% 1
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 29 89,7% 2
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 29 29 58,6% 0
tháng 1/2026 30 30 70,0% 0
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 28 28 89,3% 0
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0
tháng 7/2026 27 27 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…