G31277

G31277 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 607 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32818▼ 35,7%
Tháng 42926▼ 10,3%
Tháng 53025▼ 16,7%
Tháng 62926▼ 10,3%
Tháng 73120▼ 35,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206171▼ 17,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%61,3%▼ 20,1%
Tháng 285,7%72,0%▼ 16,0%
Tháng 382,1%88,9%▲ 8,2%
Tháng 485,7%92,3%▲ 7,7%
Tháng 590,0%96,0%▲ 6,7%
Tháng 679,3%92,0%▲ 16,0%
Tháng 793,1%94,7%▲ 1,8%
Tháng 883,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1251,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%85,3%▲ 0,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 600
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–GRU507 79,1%
  2. POA–CGH100 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN GRU Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 516 8,2 phút 79,1% 507
POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 838 -0,7 phút 93,9% 100
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 76,7% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 29 28 85,7% 1
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 29 29 79,3% 0
tháng 7/2025 31 29 93,1% 2
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 30 29 51,7% 1
tháng 1/2026 31 31 61,3% 0
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 18 18 88,9% 0
tháng 4/2026 26 26 92,3% 0
tháng 5/2026 25 25 96,0% 0
tháng 6/2026 26 25 92,0% 1
tháng 7/2026 20 19 94,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…