G31261
G31261 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 253 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,2%trên 253 chuyến
- Chậm trung bình0,4 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 22 | – | – |
| Tháng 3 | 19 | 3 | ▼ 84,2% |
| Tháng 4 | 3 | 28 | ▲ 833,3% |
| Tháng 5 | 5 | 28 | ▲ 460,0% |
| Tháng 6 | 14 | 28 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 78,6% | ▼ 21,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 96,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 92,3% | 85,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | – | 73,3% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 249
- Bị huỷ 1,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 488 | 6,6 phút | 83,8% | 118 |
| XAP GRU Sân bay Serafin Enoss Bertaso – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 746 | -6,9 phút | 98,1% | 107 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 15 | 14 | 100,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |