G31238

G31238 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Hercílio Luz. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13029▼ 3,3%
Tháng 22724▼ 11,1%
Tháng 327270,0%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 529290,0%
Tháng 62729▲ 7,4%
Tháng 72730▲ 11,1%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195198▲ 1,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%79,3%▼ 11,5%
Tháng 277,8%66,7%▼ 14,3%
Tháng 373,1%74,1%▲ 1,4%
Tháng 471,4%83,3%▲ 16,7%
Tháng 589,7%96,6%▲ 7,7%
Tháng 692,6%79,3%▼ 14,3%
Tháng 781,5%86,7%▲ 6,4%
Tháng 888,9%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1240,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%80,8%▼ 1,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 611
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–FLN495 71,4%
  2. GRU–POA121 85,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 488 12,0 phút 71,4% 495
GRU POA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Salgado Filho 866 5,5 phút 85,1% 121
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 47,4% 1
tháng 11/2024 28 28 42,9% 0
tháng 12/2024 31 31 38,7% 0
tháng 1/2025 30 29 89,7% 1
tháng 2/2025 27 27 77,8% 0
tháng 3/2025 27 26 73,1% 1
tháng 4/2025 28 28 71,4% 0
tháng 5/2025 29 29 89,7% 0
tháng 6/2025 27 27 92,6% 0
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 27 27 88,9% 0
tháng 9/2025 26 25 84,0% 1
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 31 30 40,0% 1
tháng 1/2026 29 29 79,3% 0
tháng 2/2026 24 24 66,7% 0
tháng 3/2026 27 27 74,1% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 29 29 96,6% 0
tháng 6/2026 29 29 79,3% 0
tháng 7/2026 30 30 86,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…