G31225

G31225 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13029▼ 3,3%
Tháng 22724▼ 11,1%
Tháng 326260,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189201▲ 6,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%79,3%▼ 11,2%
Tháng 281,5%62,5%▼ 23,3%
Tháng 388,5%87,5%▼ 1,1%
Tháng 484,6%83,3%▼ 1,5%
Tháng 5100,0%96,8%▼ 3,2%
Tháng 6100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 777,8%80,7%▲ 3,7%
Tháng 888,9%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%82,9%▼ 6,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 597
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–CGH481 78,4%
  2. NVT–GRU125 87,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 8,1 phút 78,4% 481
NVT GRU Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 442 6,5 phút 87,2% 125
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 18 50,0% 1
tháng 11/2024 24 23 39,1% 1
tháng 12/2024 31 31 48,4% 0
tháng 1/2025 30 28 89,3% 2
tháng 2/2025 27 27 81,5% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 27 27 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 100,0% 0
tháng 7/2025 27 27 77,8% 0
tháng 8/2025 27 27 88,9% 0
tháng 9/2025 26 24 75,0% 2
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 30 29 65,5% 1
tháng 1/2026 29 29 79,3% 0
tháng 2/2026 24 24 62,5% 0
tháng 3/2026 26 24 87,5% 2
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…