G31182
G31182 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Rio Branco. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,5%trên 679 chuyến
- Chậm trung bình71,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 8,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 34 | 25 | ▼ 26,5% |
| Tháng 5 | 34 | 25 | ▼ 26,5% |
| Tháng 6 | 36 | 17 | ▼ 52,8% |
| Tháng 7 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 237 | 199 | ▼ 16,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 70,6% | ▼ 13,1% |
| Tháng 2 | 74,2% | 96,9% | ▲ 30,6% |
| Tháng 3 | 80,6% | 88,6% | ▲ 9,9% |
| Tháng 4 | 79,4% | 62,5% | ▼ 21,3% |
| Tháng 5 | 88,2% | 66,7% | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 91,7% | 88,2% | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 88,2% | 90,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 86,1% | – | – |
| Tháng 9 | 76,5% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 91,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,4% | 80,5% | ▼ 3,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 676
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB RBR Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Rio Branco | 2.264 | 6,9 phút | 81,0% | 296 |
| RBR CZS Sân bay quốc tế Rio Branco – Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul | 592 | 0,8 phút | 91,1% | 282 |
| GRU IGU Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu | 846 | 463,2 phút | 75,8% | 101 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 31 | 93,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |