G31103
G31103 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – São Paulo. Trong 353 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 96,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ96,5%trên 353 chuyến
- Chậm trung bình-2,9 phút
- Tháng 3/202624▲ 84,6%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | – | – |
| Tháng 2 | 10 | – | – |
| Tháng 3 | 13 | 24 | ▲ 84,6% |
| Tháng 4 | 41 | – | – |
| Tháng 5 | 44 | – | – |
| Tháng 6 | 34 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 95,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 97,6% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 97,1% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 346
- Bị huỷ 2,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CWB CGH Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 331 | -1,4 phút | 95,5% | 229 |
| JPA CGH Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 2.218 | -3,7 phút | 97,4% | 76 |
| MGF CWB Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 367 | -8,7 phút | 100,0% | 47 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 41 | 41 | 97,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 44 | 44 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 6 | 100,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 11 | 9 | 77,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |